-


CÁP THÉP 6*37FC LỤA DẦU TRUNG QUỐC
Thông số kỹ thuật của cáp thép 6*37FC lụa dầu Trung Quốc
Nguyên liệu: thép cacbon cao cấp, khả năng chịu lực vượt trội.
Cấu tạo: gồm 6 tao, mỗi tao có 37 sợi thép nhỏ bện chặt với nhau, đường kính đồng nhất.
Lõi bố/lõi thép.
Bề mặt không mạ kẽm nhưng được phủ lên lớp dầu giúp sợi cáp thêm linh hoạt và chống lại các tác động xấu từ môi trường làm hoen gỉ, oxy hóa.
Đường kính: 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm…
Lực kéo đứt tối thiểu 1770N/m.
Xuất xứ: Trung Quốc.
Đọc tiếp -


CÁP INOX 304 6*12FC, PHI 6, TRUNG QUỐC
Thông số kỹ thuật của cáp inox 304 6*12FC, phi 6, Trung Quốc
- Nguồn gốc xuất xứ: Trung Quốc.
- Nguyên liệu: thép không gỉ – inox.
- Đường kính lý thuyết: 6mm.
- Đường kính thực tế: 5,5mm.
- Quy cách sợi: 6*12FC.
- Quy cách đóng gói: 1000m/cuộn quấn chặt vào lõi gỗ.
Đọc tiếp -


CÁP INOX 304 6*7 IWRC PHI 3 TRUNG QUỐC
Thông số kỹ thuật của cáp inox 304 6*7 phi 3
- Nơi sản xuất: Trung Quốc.
- Quy cách: 6*7 IWRC
- Đường kính thực tế: 2,6mm – 2,8mm.
- Mác cáp: SUS304.
- Quy cách đóng gói sản phẩm: 1000m/cuộn.
Đọc tiếp -


CÁP THÉP DSR HÀN QUỐC
“- Nguyên liệu làm dây cáp chính là thép cacbon
– Đường kính phổ biến từ phi 10 đến phi 60
– Khả năng chống chịu lực rất tốt. Khả năng chịu tải từ 1 đến 100 tấn
– Bề mặt sợi cáp DSR được mạ kẽm hoặc mạ dầu
– Dây cáp DSR có thể chịu lạnh và chịu nóng rất tốt
– Xuất xứ: Hàn Quốc”
Đọc tiếp -


TĂNG ĐƠ INOX 304
“–Tên sản phẩm: Tăng đơ inox 304
– Cấu tạo: thân hình trụ có đục lỗ ren trong và 2 đầu với một đầu tròn và 1 đầu móc.
– Màu sắc của tăng đơ inox 304: Trắng sáng tự nhiên
– Kích thước: đa dạng từ 5mm đến 20mm, phổ biến nhất: 6mm, 80mm, 10mm, 12mm…
– Nguồn gốc: Trung Quốc, Hàn Quốc
– Sử dụng đi kèm với các loại cáp thép có quy cách: cứng viễn thông (1×7, 1×19) ; cáp cẩu Hàn Quốc, Trung Quốc (6×36+FC, 6×36+IWRC, 6×37+FC, 6×37+IWRC); và cáp thép mạ kẽm (6×12+7FC, 6×19+FC, 6×37+FC).“
Đọc tiếp -


TĂNG ĐƠ 304 1 ĐẦU TRÒN 1 ĐẦU MÓC
“– Hình dạng: Một đầu tròn và một đầu móc.
– Kích cỡ: đa dạng với các phi khác nhau từ 5 đến phi 24. Phổ biến nhất là: phi 6, phi 8, phi 10, phi 12 và phi 14…
– Xử lí bề mặt: Mạ kẽm hoặc mạ điện phân.
– Kết hợp với các loại cáp thép có quy cách: cáp cẩu Hàn Quốc, Trung Quốc (6×36+FC, 6×36+IWRC, 6×37+FC, 6×37+IWRC); cứng viễn thông (1×7, 1×19) và cáp thép mạ kẽm (6×12+7FC, 6×19+FC, 6×37+FC).
“
Đọc tiếp -


CÁP THÉP KISWIRE HÀN QUỐC
“- Nguyên liệu: Thép cacbon
– Xuất xứ: Kiswire – Hàn Quốc
– Quy cách: 6×36, 6×37, 19×7, 35×7
– Xử lý bề mặt: Mạ kẽm hoặc lụa dầu
– Đặc tính: chịu lực tốt, độ đàn hồi cao, dễ uốn dẻo, trọng lượng nhẹ, chịu nhiệt tốt.
“
Đọc tiếp


